投入 (tóurù)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- đầu nhập
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đi vào; đưa vào; sả
- tập trung tinh thần; xuất thần, nhập tâm; xuất thần
- đầu tư vốn; bỏ vốn; kinh phí đầu tư
- đâm bổ; đầu quân
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.