抬 (tái)
- Từ loại
- Động từ, Lượng từ
- Hán Việt
- đài | sĩ | si
Nghĩa
- giơ lên; đưa lên; ngẩng, ngước
- khiêng; nhấc; nâng (dùng cả tay và vai); võng; cáng
- tranh cãi
- chỗi
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.