Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
招
揽
招揽 (zhāolǎn)
zhāolǎn
Từ loại
Động từ
Hán Việt
chiêu lãm
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mời chào; thu hút
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
招
zhāo
vẫy; gọi; chiêu; tuyển; triệu (hình thức quảng cáo hoặc thông báo)
揽
lǎn
ôm vai; kéo; kéo vào; bó chặt
Từ có chứa 招揽
延聘招揽
yánpìnzhāolǎn
diên sính chiêu lãm
để tranh thủ các dịch vụ của ai đó
招揽生意
zhāolǎnshēngyì
chiêu lãm sinh ý
Quảng cáo; để chào mời kinh doanh