Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

拜拜 (bàibài)

bàibài

Từ loại
Động từ, Thán từ
Hán Việt
bái bái

Nghĩa

  1. cúi chào (xưa chỉ phụ nữ hành lễ, gọi là Vạn Phúc)
  2. tổ chức đám rước thần, mở tiệc mời bạn bè thân quyến (nhân ngày lễ tết hoặc lễ Phật Đản) 指在节日或佛的诞辰日举行迎神赛会,宴请亲朋
  3. tạm biệt; bái bai; bye-bye (tiếng Anh)
  4. tổ chức đám rước thần

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.