搅扰 (jiǎorǎo)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- giảo nhiễu
Nghĩa
- quấy; quấy rối; quấy nhiễu; làm náo động; chọc tức; quấy rầy; làm phiền (động tác, âm thanh hay dùng động tác, âm thanh); thàm thụa
- hỗn loạn
- lẽo đẽo
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.