攀 (pān)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- phàn | phan
Nghĩa
- leo; trèo; vịn; bám; víu (bám vào vật để leo lên)
- bấu víu; nhờ vả; kết thân với những người có địa vị cao hơn mình
- dính líu; bắt chuyện
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.