放弃 (fàngqì)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- phóng khí
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- vứt bỏ; vứt đi; bỏ đi; bỏ (quyền lợi, chủ trương, ý kiến vốn có.), từ bỏ, bỏ cuộc; bỏ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.