数 (shǔ)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Số từ
- Hán Việt
- số | sổ | sác | xúc
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đếm
- tính ra thì thấy trội hơn; kể ra thì thấy trội hơn
- liệt kê; kể ra; kê ra (tội trạng)
- đôi
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.