无病自灸 (wúbìngzìjiǔ)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- vô bệnh tự cứu
Nghĩa
- (văn học) kê đơn thuốc cho bản thân khi không bị bệnh; tự gây rắc rối cho bản thân bằng hành động thừa
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.