Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
既
得
利
益
既得利益 (jìdélìyì)
jìdélìyì
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
kí đắc lợi ích
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
quyền lợi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
既
jì
đã; đã; phàm; đã... thì
得
de
được; có thể (dùng sau động từ, biểu thị khả năng); được (dùng giữa động từ và bổ ngữ, biểu thị khả năng)
利
lì
sắc; sắc bén; thuận lợi; tiện lợi
益
yì
lợi ích; ích; có ích