暖和暖和 (nuǎnhuo)nuǎnhuoTừ loạiĐộng từ, Tính từHán Việtnoãn hoàLưu vào ghi chú mớiNghĩa1ấm áp (khí hậu, hoàn cảnh)2ấm lên; sưởi ấm