暴露 (bàolù)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- bộc lộ
Nghĩa
- bộc lộ; để lộ (sự việc, chỗ thiếu hụt, mâu thuẫn; vấn đề đang che giấu. Cách đọc cũ: pùlù); phơi bày; bóc trần; vạch trần; tiết lộ; biểu lộ; để lộ
- phô bày
- phanh phui
- hở; phát lộ; lộ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.