次 (cì)
- Từ loại
- Tính từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Danh từ, Phó từ, Số từ
- Hán Việt
- thứ | tư
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- thứ tự; thứ bậc; loại hạng; phẩm cấp; chức; chuyến
- thứ; sau; kế (con thứ, thứ hai)
- thứ; chất lượng kém
- gầy; thiếu (gốc a-xít hoặc hợp chất thiếu hai nguyên tử oxy)