Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
毅
毅 (yì)
yì
Cấp độ HSK
HSK 6
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
nghị
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
kiên quyết
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 毅
荣毅仁
róngyìrén
vinh nghị nhân
Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch CHND Trung Hoa từ 1993-1998, đóng vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế…
毅然
yìrán
nghị nhiên
HSK 6
kiên quyết; không chút do dự
HSK 6
毅力
yìlì
nghị lực
HSK 6
nghị lực
HSK 6
范志毅
fànzhìyì
phạm chí nghị
Fan Zhiyi (1969-), cầu thủ bóng đá
王毅
Wángyì
Vương Nghị
陈毅
chényì
trần nghị
Chen Yi (1901-1972), tướng lĩnh và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ năm 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm…
刚毅
gāngyì
cương nghị
cương nghị; cương quyết; có nghị lực; bền bỉ
刘毅
liúyì
lưu nghị
Liu Yi (-285), quan chức liêm khiết nổi tiếng của triều đại Tây Tấn, triều đại Tây Tấn 西晋 (265-316); Liu Yi (-412), tướ…