淡薄 (dànbó)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- đạm bạc
Nghĩa
- mỏng; thưa; thưa thớt; tan (mây); sưa
- nhạt; nhạt nhẽo (mùi vị)
- nhạt; nhạt nhẽo; phai nhạt; lợt phai; lợt lạt (tình cảm, cảm hứng); đạm bạc; nguôi ngoai
- phai nhạt; mờ nhạt (ấn tượng)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.