Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
熏
天
熏天 (xūntiān)
xūntiān
Từ loại
Động từ
Hán Việt
huân thiên
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
chế ngự (mùi hôi thối)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
熏
xūn
hun; xông (khói, hơi); hun; xông (chế biến thực phẩm)
天
tiān
trời; không trung; bầu trời; thiên; trên nóc; trên đỉnh
Từ có chứa 熏天
浊臭熏天
zhuóchòuxūntiān
trọc xú huân thiên
bốc mùi lên trời cao
臭气熏天
chòuqìxūntiān
xú khí huân thiên
mùi hôi thối áp đảo (thành ngữ); thối hoăng