界 (jiè)
- Từ loại
- Danh từ, Hậu tố, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- giới
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- giới hạn; giới; ranh giới
- phạm vi; tầm; địa hạt
- tầng lớp; giới; ngành
- giới (chỉ các loại động vật, thực vật, khoáng sản... có số lượng lớn trong tự nhiên)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.