Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
疲
疲 (pí)
pí
Từ loại
Tính từ, Động từ
Hán Việt
bì
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mệt mỏi; mệt nhọc
2
mỏi mệt
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 疲
疲软
píruǎn
bì nhuyễn
mềm nhũn; bủn rủn; mềm như bún; bải hoải; lệt bệt; mệt dừ; xìu; mệt nhừ; sụt giá; rớt giá
疲劳
píláo
bì lao
HSK 5
mệt mỏi; mệt nhoài; mệt lả; mệt rã rời; nhọc mệt; mỏi mệt; mệt; kiệt sức; yếu sức; mỏi; quệ
HSK 5
疲惫
píbèi
bì bị
HSK 6
mệt mỏi; mệt nhọc; mệt lử, kiệt sức; chồn; thừ; mệt lử; làm cho mệt mỏi
HSK 6
疲乏
pífá
bì phạp
mệt mỏi; mệt lả; mệt đừ; mệt nhoài; rã rời (cần phải nghỉ ngơi); mệt nhọc; mỏi mệt; oải; kiệt sức; yếu sức; quệ
疲匮
píkuì
bì quỹ
mệt; mệt mỏi
疲困
píkùn
bì khốn
(kinh tế) yếu; (văn học) mệt mỏi
疲塌
pítā
bì tháp
rệu rã; mệt mỏi
疲弱
píruò
bì nhược
kiệt sức; mệt