Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
盛
况
盛况 (shèngkuàng)
shèngkuàng
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
thịnh huống
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
rầm rộ; sôi nổi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
盛
shèng
hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh; mạnh mẽ; hừng hực; rừng rực
况
kuàng
tình hình; so sánh; so; ví
Từ có chứa 盛况
盛况空前
shèngkuàngkōngqián
thịnh huống không tiền
một sự kiện tráng lệ và chưa từng có (thành ngữ)