省 (shěng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- tỉnh | tiển | sảnh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- tiết kiệm
- bỏ bớt; giảm bớt
- tỉnh lược; giản lược (từ ngữ)
- tỉnh lị
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.