称号 (chēnghào)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- xưng hiệu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- danh hiệu; tước vị; tên; danh tánh; tước hiệu; danh nghĩa; tiếng tăm; bổ nhiệm; chỉ định; gọi tên; mệnh danh; xưng hiệu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.