Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

称谓 (chēngwèi)

chēngwèi

Từ loại
Danh từ
Hán Việt
xưng vị

Nghĩa

  1. xưng hô; danh xưng; tước hiệu (theo quan hệ thân thuộc hoặc chức vị mà gọi tên như bố, thầy, giám đốc...)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ