Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
第
五
第五 (dìwǔ)
dìwǔ
Từ loại
Số từ
Hán Việt
đệ ngũ
Tần suất
Từ thông dụng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
thứ năm
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
第
dì
đệ; thứ; khoa đệ
五
wǔ
năm (số năm); ngũ (một âm trong nhạc dân tộc Trung Quốc, tương đương "6" trong giản phối)
Từ có chứa 第五
第五类
dìwǔlèi
đệ ngũ loại
CAT 5 (cáp); loại 5
第五纵队
dìwǔzòngduì
đệ ngũ tung đội
đội quân thứ năm (tổ chức địch cài vào nội bộ một nước.)
第五个现代化
dì wǔ gè xiàndàihuà
đệ ngũ cá hiện đại hoá
hiện đại hóa lần thứ năm, tức là nền dân chủ, xem Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình 邓小平, 四个现代化