Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
维
护
和
平
维护和平 (wéihùhépíng)
wéihùhépíng
Hán Việt
duy hộ hoà bình
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
để duy trì hòa bình
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
维
wéi
tiếp nối; giữ gìn; bảo toàn; duy trì
护
hù
bảo hộ; bảo vệ; che chở; bao che; che chở
和
hé
hoà bình; hoà; hoà nhã; hoà thuận; hài hoà
平
píng
bằng phẳng; phẳng phiu; phẳng phắn; thản; san; san bằng; san phẳng