缆 (lǎn)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- lãm
Nghĩa
- dây thừng; dây cáp; dây buộc thuyền (bằng thừng hoặc bằng dây cáp)
- buộc thuyền; cắm thuyền (cho thuyền cập bến)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.