群 (qún)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Phó từ, Số từ
- Hán Việt
- quần
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- bầy; đàn; đống; đoàn; đội; cụm; phồn
- tốp; loạt
- đàn; bầy
- quần; như "quần tụ; quây quần" Một dạng của quần 群; bọn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.