Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
肺
肺 (fèi)
fèi
Cấp độ HSK
HSK 6
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
phế | bái
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
phổi; phế
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 肺
肺癌
fèi'ái
phế nham
ung thư phổi; phế ung
肺炎
fèiyán
phế viêm
viêm phổi; sưng phổi; phế viêm
肺结核
fèijiéhé
phế kết hạch
bệnh lao phổi; bệnh lao; bệnh phổi; lao hạch; lao phổi; ám phổi
尘肺
chénfèi
trần phế
bệnh ho dị ứng (do hít phải nhiều bụi)
书肺
shūfèi
thư phế
sách phổi (giải phẫu loài nhện)
润肺
rùnfèi
nhuận phế
để làm cho việc long ra dễ dàng (thuốc); để làm ẩm phổi
水肺
shuǐfèi
thuỷ phế
lặn biển
矽肺
xìfèi
tịch phế
sỏi phổi; bệnh lao si-líc