苦尽甘来 (kǔjìngānlái)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- khổ tận cam lai
Nghĩa
- khổ tận cam lai; thời kỳ cực khổ đã qua, cuộc sống an nhàn sẽ tới; khổ tận thái lai; nước ròng rồi lại lớn, khổ trước sướng sau; nước ròng rồi lại lớn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.