血脉偾张 (xuèmàifènzhāng)
- Hán Việt
- huyết mạch phẫn trương
Nghĩa
- (nghĩa bóng) máu của một người chảy nhanh hơn
- (văn học) mạch máu phình to (thành ngữ)
- phấn khích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.