训练 (xùnliàn)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- huấn luyện
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- huấn luyện; tập luyện; tôi luyện; rèn luyện; xổ
- tập dượt
- việc huấn luyện; việc đào tạo; việc tập luyện
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.