Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
记
忆
广
度
记忆广度 (jìyìguǎngdù)
jìyìguǎngdù
Hán Việt
ký ức quảng độ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
khoảng trí nhớ
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
记
jì
nhớ; ghi nhớ; ghi chép; ghi lại; đăng ký
忆
yì
hồi tưởng; nhớ lại; ức
广
guǎng
rộng; rộng rãi; phổ biến (diện tích, phạm vi); nhiều; đông
度
dù
đo; đo lường (độ dài); độ (độ cứng, độ ẩm...)