Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
读
者
读者 (dúzhě)
dúzhě
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
độc giả
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
độc giả; người đọc; bạn độc
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
读
dú
đọc; đọc; xem (văn bản)
者
zhě
người; kẻ; giả; cái (dùng chỉ người, vật hoặc sự việc); người; kẻ (dùng sau công việc hoặc chủ nghĩa nào đó, để biểu th…
Từ có chứa 读者
以飨读者
yǐxiǎngdúzhě
dĩ hưởng độc giả
vì lợi ích của người đọc
读者文摘
dúzhěwénzhāi
độc giả văn trích
Thông báo của độc giả