赤诚相待赤诚相待 (chìchéngxiāngdài)chìchéngxiāngdàiHán Việtxích thành tướng đãiLưu vào ghi chú mớiNghĩa1hội đồng quản trị mở và cao hơn trong giao dịch với ai đó2đối xử hoàn toàn chân thành