边境 (biānjìng)
- Từ loại
- Từ mượn, Danh từ chỉ vị trí, Danh từ, 名
- Hán Việt
- biên cảnh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- vùng sát biên giới; vùng biên giới; biên cảnh; biên thuỳ; duyên biên
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.