适应 (shìyìng)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- thích ứng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- thích nghi; quen với; thích ứng; hợp với (điều kiện khách quan, yêu cầu)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.