镇压 (zhènyā)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- trấn áp
Nghĩa
- trấn áp; đàn áp
- xử tử; hành quyết; hành hình (những phần tử phản cách mạng)
- lèn; cán; nện (đất)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.