除非 (chúfēi)
- Từ loại
- Liên Từ, 连
- Hán Việt
- trừ phi
Nghĩa
- trừ phi; trừ khi; nếu không; chỉ có; chỉ với điều kiện là (biểu thị điều kiện duy nhất, thường kết hợp với''才、否则、不然''); hoạ chăng
- ngoài ra; trừ ra; trừ; loại ra; không kể
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.