Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
随
处
可
见
随处可见 (suíchùkějiàn)
suíchùkějiàn
Hán Việt
tuỳ xứ khả kiến
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Khắp mọi nơi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
随
suí
theo; đi theo; cùng với; thuận theo; nghe theo; thuận
处
chǔ ,chù
ở; cư trú; ngụ; cư ngụ; sống; ăn ở; chung sống; sống chung
可
kě
đồng ý; bằng lòng; được; có thể
见
jiàn
trông thấy; thấy; tiếp xúc; gặp; gặp phải