飞船 (fēichuán)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- phi thuyền
Nghĩa
- phi thuyền (chỉ phi thuyền vũ trụ)
- phi thuyền (thời xưa chỉ một loại công cụ không có cánh, dùng khinh khí cầu và cánh quạt bay trong không trung)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.