Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
飨
飨 (xiǎng)
xiǎng
Từ loại
Động từ
Hán Việt
hưởng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
thết đãi khách; đãi khách; hưởng
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 飨
宴飨
yànxiǎng
yến hưởng
yến tiệc; lễ hiến tế
尚飨
shàngxiǎng
thượng hưởng
Tôi cầu xin bạn tham gia vào sự hy sinh này (được sử dụng ở cuối địa chỉ elegiac)
赞飨
zànxiǎng
tán hưởng
thông điệp dành riêng cho một vị thần
飨客
xiǎngkè
hưởng khách
để tiếp đãi một vị khách
飨宴
xiǎngyàn
hưởng yến
yến tiệc
飨饮
xiǎngyǐn
hưởng ẩm
để thưởng thức đồ ăn và thức uống được cung cấp
以飨读者
yǐxiǎngdúzhě
dĩ hưởng độc giả
vì lợi ích của người đọc
飨以闭门羹
xiǎng yǐ bìméngēng
hưởng dĩ bế môn canh
đóng cửa vào mặt ai (thành ngữ)