饼 (bǐng)
- Từ loại
- Danh từ, Phó từ, 名
- Hán Việt
- bính
Nghĩa
- bánh (thức ăn chế biến bằng bột mì đem hấp hoặc nướng chín, thường có hình dạng dẹp, tròn)
- bánh, đĩa: vật tròn như cái bánh; đĩa
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.