Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
饿
莩
饿莩 (èfú)
èfú
Từ loại
Động từ, Danh từ
Hán Việt
ngã biễu
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
người chết đói
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
饿
è
đói; đói bụng; đói khát; bỏ đói; để đói
莩
fú
màng mỏng (trong thân cây sậy)
Từ có chứa 饿莩
饿莩载道
èfúzàidào
ngã biễu tải đạo
xác chết đói chất đầy đường (thành ngữ); tình trạng đói kém
饿莩遍野
èfúbiànyě
ngã biễu biến dã
người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng đói kém