Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
骆
骆 (luò)
luò
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
lạc
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
ngựa trắng bờm đen
2
họ Lạc
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 骆
骆驼
luòtuó
lạc đà
lạc đà
骆马
luòmǎ
lạc mã
llama
卡骆驰
kǎluòchí
ca lạc trì
Crocs, Inc.
晒骆驼
shàiluòtuó
sái lạc đà
xem thêm 木糖醇; xylitol (tiếng Quảng Đông)
骆宾王
luòbīnwáng
lạc tân vương
Luo Binwang (640-684), một trong Tứ đại nhà thơ thời đầu Đường 初唐四杰
王杨卢骆
wángyánglúluò
vương dương lô lạc
viết tắt cho Wang Bo 王勃, Yang Jiong 杨炯, Lu Zhaolin 卢照邻 và Luo Binwang 骆宾王, Tứ đại thi hào của Đường đầu
骆驼祥子
luòtuóxiángzi
lạc đà tường tử
Camel Xiangzi, tiểu thuyết của Lao She 老舍
瘦死的骆驼比马大
shòu sǐ de luòtuó bǐ mǎ dà
sấu tử đích lạc đà bí mã đại
Yếu trâu còn hơn khỏe bò