Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
骈
骈 (pián)
pián
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
biền
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
song song; đối nhau
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 骈
骈俪
piánlì
biền lệ
biền ngẫu (văn chương thời xưa)
骈肩
piánjiān
biền kiên
vai kề vai
骈胁
piánxié
biền hiếp
xương sườn hợp nhất (biến dạng vật lý)
骈体
piántǐ
biền thể
biền thể; thể văn biền ngẫu
骈偶文风
pián'ǒuwénfēng
biền ngẫu văn phong
Phong cách văn học đầu Đường bị các nhà kinh điển coi thường là nông cạn