Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
骊
骊 (lí)
lí
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
li | ly
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
ngựa ô
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 骊
骊山
líshān
li sơn
Núi Li gần Tây An với lăng mộ của Hoàng đế đầu tiên
句骊河
jùlíhé
câu li hà
tên sông Liêu trước Hán 辽河
探骊得珠
tànlídézhū
tham li đắc châu
thăm rồng đen được ngọc quý (viết văn có nắm chắc chủ đề thì mới đạt mục đích.)
牝牡骊黄
pìnmǔlíhuáng
tẫn mẫu li hoàng
một con ngựa đực đen hoặc có thể là một con ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá bằng hình thức bên ngoài
骊姬之乱
líjīzhīluàn
li cơ chi loạn
Li Ji Nổi loạn vào năm 657-651 trước Công nguyên, nơi người thiếp Li Ji cố gắng lên ngôi cho con trai mình nhưng cuối c…
骊黄牝牡
líhuángpìnmǔ
li hoàng tẫn mẫu
một con ngựa đực đen hoặc có thể là một con ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá bằng hình thức bên ngoài