Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
鲍
鲍 (bào)
bào
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
bảo | bào | bão
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cá muối; bào ngư鲍鱼
2
họ Bào
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 鲍
鲍威尔
bàowēi'ěr
bảo uy nhĩ
Powell (tên)
鲍耶
bàoyé
bảo gia
János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá ra hình học phi Euclid
鲍鱼
bàoyú
bảo ngư
cá muối; mắm; tai biển; bào ngư (động vật nhuyễn thể, vỏ hình ô-van, sống ở biển. Thịt ăn được. Vỏ làm thuốc, gọi là Th…
杏鲍菇
xìngbàogū
hạnh bảo cô
Nấm đùi gà
鲍狄埃
bàodí'āi
bảo địch ai
Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà cách mạng xã hội chủ nghĩa và nhà thơ Pháp
鲍罗丁
bàoluōdīng
bảo la đinh
Alexander Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga; Borodin (tên)
鲍罗廷
bàoluōtíng
bảo la đình
Alexander Porfirevich Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga; Borodin (tên)
鲍德里亚
bàodélǐyǎ
bảo đức lí á
Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận và triết học văn hóa Pháp