Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
鹞
鹞 (yào)
yào
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
diêu
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
diều hâu
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 鹞
纸鹞
zhǐyào
chỉ diêu
con diều; diều giấy
鹊鹞
quèyào
thước diêu
(loài chim của Trung Quốc) pied harrier (Circus melanoleucos)
鹞鲼
yàofèn
diêu phẫn
ván trượt ca-pô (động vật học)
乌灰鹞
wūhuīyào
ô hôi diêu
(loài chim của Trung Quốc) Chó săn của Montagu (Circus pygargus)
白尾鹞
báiwěiyào
bạch vĩ diêu
Diều mướp
白腹鹞
báifùyào
bạch phúc diêu
(loài chim của Trung Quốc) chim bìm bịp phía đông (Circus spilonotus)
白头鹞
báitóuyào
bạch đầu diêu
(loài chim của Trung Quốc) Người bảo vệ đầm lầy Á-Âu (Circus aeruginosus)
草原鹞
cǎoyuányào
thảo nguyên diêu
(loài chim của Trung Quốc) chim bìm bịp (Circus macrourus)