一举两得一举两得 (yījǔliǎngdé)yījǔliǎngdéTừ loạiThành ngữHán Việtnhất cử lưỡng đắcLưu vào ghi chú mớiNghĩa1nhất cử lưỡng tiện; một công đôi việc; một mũi tên trúng hai đích