Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

一举两得 (yījǔliǎngdé)

yījǔliǎngdé

Từ loại
Thành ngữ
Hán Việt
nhất cử lưỡng đắc

Nghĩa

  1. nhất cử lưỡng tiện; một công đôi việc; một mũi tên trúng hai đích

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ