上去 (shàngqù)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- thướng khứ
Nghĩa
- đi lên (từ thấp đến cao)
- lên; ra (dùng sau động từ, biểu thị từ thấp lên cao, từ xa đến gần, từ chủ thể đến đối tượng)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.