下来 (xiàlái)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- hạ lai
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- xuống (từ cao xuống thấp, hướng đến người nói)
- xuống (dùng sau động từ, chỉ hướng từ cao xuống thấp, xa đến gần chỗ người nói)
- lại; tiếp (dùng sau động từ, chỉ sự tiếp tục từ quá khứ đến nay hoặc từ đầu đến cuối)
- lại (dùng sau động từ, chỉ kết quả hoặc sự hoàn thành động tác)